Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
chữa lành; liệu pháp
châm lửa đồng cỏ
thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc
xa xôi; xa xăm; hẻo lánh
thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
trả nợ
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn
cho rằng đúng
huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
vật liệu
một ít tiền; một khoản tiền nhỏ
biến thể er hoá của 倆錢|俩钱[lia3 qian2]
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
Li Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
virus Nipah
Thứ ba
Thứ Bảy
Chủ Nhật
Thứ tư
Thứ Năm
nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)
Chủ Nhật
Thứ sáu
bạch cầu hạt (tế bào máu)