Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
聊以解闷
liáo yǐ jiě mèn

dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó

Cụm từ
聊以塞责
liáo yǐ sè zé

để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện

Cụm từ
聊以自慰
liáo yǐ zì wèi

tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong

Thành ngữ
疗愈
liáo yù

chữa lành; liệu pháp

Cụm từ
燎原
liáo yuán

châm lửa đồng cỏ

Cụm từ
辽源
Liáo yuán

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽远
liáo yuǎn

xa xôi; xa xăm; hẻo lánh

Cụm từ
辽源市
Liáo yuán Shì

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
了债
liǎo zhài

trả nợ

Cụm từ
聊斋志异
Liáo zhāi Zhì yì

Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]

Cụm từ
了知
liǎo zhī

(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn

Cụm từ
料中
liào zhòng

cho rằng đúng

Cụm từ
辽中
Liáo zhōng

huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
辽中县
Liáo zhōng xiàn

huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
料子
liào zi

vật liệu

Cụm từ
俩钱
liǎ qián

một ít tiền; một khoản tiền nhỏ

Cụm từ
俩钱儿
liǎ qián r

biến thể er hoá của 倆錢|俩钱[lia3 qian2]

Cụm từ
篱笆
lí ba

hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)

Cụm từ
李白
Lǐ Bái

Li Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường

Cụm từ
礼拜
lǐ bài

dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Khẩu ngữ
立百病毒
Lì bǎi bìng dú

virus Nipah

Cụm từ
礼拜二
Lǐ bài èr

Thứ ba

Cụm từ
礼拜六
Lǐ bài liù

Thứ Bảy

Cụm từ
礼拜日
Lǐ bài rì

Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜三
Lǐ bài sān

Thứ tư

Cụm từ
礼拜四
Lǐ bài sì

Thứ Năm

Cụm từ
礼拜堂
lǐ bài táng

nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)

Cụm từ
礼拜天
Lǐ bài tiān

Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜五
Lǐ bài wǔ

Thứ sáu

Cụm từ
粒白细胞
lì bái xì bāo

bạch cầu hạt (tế bào máu)

Cụm từ