Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 94/115

乱哄哄luàn hōng hōng

乱哄哄: ồn ào và hỗn loạn; đang náo động

Cụm từ
乱画luàn huà

乱画: vẽ nguệch ngoạc; hình vẽ bậy; nguệch ngoạc

Cụm từ
乱花luàn huā

乱花: tiêu xài hoang phí; lãng phí tiền bạc

Cụm từ
卵黄luǎn huáng

卵黄: lòng đỏ trứng

Cụm từ
卵黄管luǎn huáng guǎn

卵黄管: ống noãn hoàng

Cụm từ
卵黄囊luǎn huáng náng

卵黄囊: túi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)

Cụm từ
卵黄腺luǎn huáng xiàn

卵黄腺: tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)

Cụm từ
乱花钱luàn huā qián

乱花钱: tiêu tiền hoang phí; phung phí

Cụm từ
乱纪luàn jì

乱纪: phá vỡ quy tắc; phá vỡ kỷ luật

Cụm từ
銮驾luán jià

銮驾: xe ngựa hoàng gia

Cụm từ
乱讲luàn jiǎng

乱讲: nói bậy; bậy bạ!

Cụm từ
乱叫luàn jiào

乱叫: la hét không suy nghĩ

Cụm từ
卵精巢luǎn jīng cháo

卵精巢: buồng trứng và tinh hoàn

Cụm từ
乱局luàn jú

乱局: tình huống hỗn loạn

Cụm từ
乱来luàn lái

乱来: hành động một cách liều lĩnh; làm loạn

Cụm từ
卵裂luǎn liè

卵裂: sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào

Cụm từ
卵磷脂luǎn lín zhī

卵磷脂: lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)

Cụm từ
乱伦luàn lún

乱伦: vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại; (đặc biệt) phạm tội loạn luân; loạn luân

Cụm từ
乱码luàn mǎ

乱码: mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định)

Cụm từ
乱麻luàn má

乱麻: nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối

Cụm từ
乱民luàn mín

乱民: kẻ nổi loạn

Cụm từ
卵模luǎn mó

卵模: ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)

Cụm từ
卵母细胞luǎn mǔ xì bāo

卵母细胞: (biology) tế bào trứng; noãn bào

Cụm từ
滦南Luán nán

滦南: huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
滦南县Luán nán xiàn

滦南县: huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乱跑luàn pǎo

乱跑: chạy loạn khắp nơi

Cụm từ
卵泡luǎn pāo

卵泡: nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]

Cụm từ
乱蓬蓬luàn pēng pēng

乱蓬蓬: rối bù; xù

Cụm từ
鸾飘凤泊luán piāo fèng bó

鸾飘凤泊: nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ…

Thành ngữ
滦平Luán píng

滦平: huyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
滦平县Luán píng xiàn

滦平县: huyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
卵鞘luǎn qiào

卵鞘: (động vật học không xương sống) nang trứng

Cụm từ
乱七八糟luàn qī bā zāo

乱七八糟: (thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn

Thành ngữ
乱扔luàn rēng

乱扔: vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác

Cụm từ
孪生luán shēng

孪生: (adj.) sinh đôi

Cụm từ
孪生姐妹luán shēng jiě mèi

孪生姐妹: chị em sinh đôi

Cụm từ
孪生兄弟luán shēng xiōng dì

孪生兄弟: anh em sinh đôi

Cụm từ
乱世luàn shì

乱世: thế giới hỗn loạn; thời kỳ bất ổn; (trong Phật giáo) cõi trần

Cụm từ
乱石luàn shí

乱石: đá; sỏi; vụn đá; đá lởm chởm

Cụm từ
乱视luàn shì

乱视: chứng loạn thị (y học) (Đài Loan)

Cụm từ
六安市Lù ān shì

六安市: thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
卵石luǎn shí

卵石: đá cuội; sỏi; viên sỏi

Cụm từ
乱世佳人Luàn shì Jiā rén

乱世佳人: Cuốn theo chiều gió (phim)

Cụm từ
乱石砸死luàn shí zá sǐ

乱石砸死: ném đá đến chết

Cụm từ
乱数luàn shù

乱数: số ngẫu nhiên

Cụm từ
乱说luàn shuō

乱说: nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm

Cụm từ
乱弹琴luàn tán qín

乱弹琴: nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc

Cụm từ
乱套luàn tào

乱套: lộn xộn; đảo lộn

Cụm từ
乱跳luàn tiào

乱跳: nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ

Cụm từ
娈童luán tóng

娈童: bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao

Cụm từ
娈童恋luán tóng liàn

娈童恋: yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam

Cụm từ
娈童者luán tóng zhě

娈童者: kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục

Cụm từ
滦县Luán xiàn

滦县: huyện Luan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乱象luàn xiàng

乱象: hỗn loạn; điên cuồng

Cụm từ
鸾翔凤集luán xiáng fèng jí

鸾翔凤集: nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng

Thành ngữ
鸾翔凤翥luán xiáng fèng zhù

鸾翔凤翥: (thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng

Cụm từ
乱写luàn xiě

乱写: viết linh tinh

Cụm từ
卵形luǎn xíng

卵形: hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)

Cụm từ
卵用鸡luǎn yòng jī

卵用鸡: gà đẻ

Cụm từ
卵圆luǎn yuán

卵圆: hình bầu dục; hình ê-líp

Cụm từ