娈童者
kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục
kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam
›娈童luán tóngbé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao
›嫪毐Lào ǍiLao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình…
›娄子lóu zirắc rối; sai lầm
›嫠节lí jiétiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)
›嫠妇lí fùquả phụ (trang trọng)
›嫘萦léi yíngtơ nhân tạo
›嫏嬛Láng huánnơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách; (bóng) thư viện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.