Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
辽史
Liáo shǐ

Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 trong triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 116…

Cụm từ
料事如神
liào shì rú shén

tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ); có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc

Thành ngữ
撩是生非
liáo shì shēng fēi

gây rắc rối; kích động tranh cãi

Cụm từ
里奥斯
Lǐ ào sī

Ríos (tên)

Cụm từ
镣锁
liào suǒ

khoá xiềng (để kiềm chế ngựa); khoá còng tay

Cụm từ
聊天
liáo tiān

trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
聊天儿
liáo tiān r

biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]

Cụm từ
聊天室
liáo tiān shì

phòng chat

Cụm từ
撂挑子
liào tiāo zi

(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ

Khẩu ngữ
料头
liào tóu

phần vải thừa; mảnh vụn

Cụm từ
料头儿
liào tóu r

biến thể er hoá của 料頭|料头[liao4 tou2]

Cụm từ
瞭望
liào wàng

quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác

Cụm từ
瞭望哨
liào wàng shào

trạm gác

Cụm từ
瞭望塔
liào wàng tǎ

tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
瞭望台
liào wàng tái

tháp quan sát; tháp gác

Cụm từ
寮屋
liáo wū

khu nhà ổ chuột

Cụm từ
了无生趣
liǎo wú shēng qù

mất hết hứng thú sống (thành ngữ)

Thành ngữ
了无新意
liǎo wú xīn yì

không có sáng tạo; rập khuôn

Cụm từ
辽西
liáo xī

phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
料想
liào xiǎng

mong đợi; phỏng đoán; nghĩ (điều gì đó có khả năng)

Cụm từ
疗效
liáo xiào

hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị

Cụm từ
聊叙
liáo xù

nói một cách thăm dò

Cụm từ
獠牙
liáo yá

ngà; răng nanh

Cụm từ
疗养
liáo yǎng

hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh; phục hồi; sự dưỡng bệnh; chăm sóc

Cụm từ
辽阳
Liáo yáng

thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阳市
Liáo yáng shì

thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
疗养所
liáo yǎng suǒ

nhà dưỡng bệnh; bệnh viện phục hồi chức năng

Cụm từ
辽阳县
Liáo yáng xiàn

huyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
疗养院
liáo yǎng yuàn

nhà dưỡng bệnh

Cụm từ
聊以
liáo yǐ

dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó

Cụm từ