Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 93/115

辂: xe chiến

Từ vựng

辘: tời quay

Từ vựng

轳: tời quay

Từ vựng

逯: đi thận trọng; đi không mục đích

Từ vựng

醁: tên một loại rượu

Từ vựng

录: nhật ký; ghi chép; quay; sao chép

Từ vựng

録: biến thể tiếng Nhật của 錄|录[lu4]

Từ vựng

錴: rhodium (hóa học) (cũ)

Từ vựng

镥: lutixi (hóa học)

Từ vựng

炉: biến thể của 爐|炉[lu2]

Từ vựng
𬬻

𬬻: rutherfordi (hóa học)

Từ vựng

陆: (hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Từ vựng

露: sương; nước siro; mật; ngoài trời (không có mái che); thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày

Từ vựng

颅: trán; hộp sọ

Từ vựng
𫘧

𫘧: (ngựa)

Từ vựng

鲁: (dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)

Từ vựng

鯥: Pomatomus saltatrix; cá xanh

Từ vựng

鲈: cá rô phi; cá vược

Từ vựng

鹭: con diệc

Từ vựng

鸬: dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]

Từ vựng

卤: đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch

Từ vựng
鹿

鹿: hươu, nai

Từ vựng

麓: chân đồi

Từ vựng
乿luàn

乿: biến thể cổ của 亂|乱[luan4]

Từ vựng
luàn

乱: trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự; biến động; bạo loạn; quan hệ tình dục phi pháp; làm rối loạn; trộn lẫn…

Từ vựng
六安Lù ān

六安: thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
luǎn

卵: trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt

Khẩu ngữ
luán

圞: tròn

Từ vựng
luán

娈: đẹp đẽ

Từ vựng
luán

孪: song sinh

Từ vựng
luán

峦: dãy núi

Từ vựng
luán

挛: xoắn; cong; quẹo; bị chuột rút

Từ vựng
luán

栾: cây Koelreuteria paniculata

Từ vựng
Luán

滦: sông và huyện ở tỉnh Hà Bắc

Từ vựng
luán

脔: thịt gầy; thịt cắt lát

Từ vựng
luán

銮: hoàng gia

Từ vựng
luán

鸾: loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng

Từ vựng
卵巢luǎn cháo

卵巢: buồng trứng

Cụm từ
卵巢窝luǎn cháo wō

卵巢窝: buồng trứng

Cụm từ
栾城Luán chéng

栾城: huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
栾城县Luán chéng xiàn

栾城县: huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
乱成一团luàn chéng yī tuán

乱成一团: rối tung lên; hỗn loạn

Cụm từ
乱臣贼子luàn chén zéi zǐ

乱臣贼子: phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Thành ngữ
乱吃luàn chī

乱吃: ăn uống bừa bãi

Cụm từ
栾川Luán chuān

栾川: huyện Luanchuan ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
乱穿马路luàn chuān mǎ lù

乱穿马路: đi ẩu qua đường

Cụm từ
栾川县Luán chuān xiàn

栾川县: huyện Luanchuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
乱窜luàn cuàn

乱窜: chạy tán loạn; chạy tản ra

Cụm từ
卢安达Lú ān dá

卢安达: Rwanda (Đài Loan)

Cụm từ
乱党luàn dǎng

乱党: đảng phản loạn

Cụm từ
乱道luàn dào

乱道: xem 亂說|乱说[luan4 shuo1]

Cụm từ
乱掉luàn diào

乱掉: bừa bộn; rối loạn; hỗn loạn

Cụm từ
乱丢luàn diū

乱丢: vứt bừa bãi (tàn thuốc lá, v.v.); để đồ đạc lung tung

Cụm từ
乱动luàn dòng

乱动: nghịch ngợm; phá phách; chạm vào không cẩn thận; cử động lung tung; quơ quào

Cụm từ
鸾凤luán fèng

鸾凤: luân và phượng; vợ chồng; người đức hạnh; quân vương; người đẹp

Cụm từ
鲁昂Lǔ áng

鲁昂: Rouen (Pháp)

Cụm từ
乱搞luàn gǎo

乱搞: làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi

Cụm từ
乱搞男女关系luàn gǎo nán nǚ guān xì

乱搞男女关系: phóng túng; ngủ bừa bãi

Cụm từ
乱咕攘luàn gū rang

乱咕攘: quấy rối (tiếng địa phương)

Cụm từ
滦河Luán Hé

滦河: sông Luan

Cụm từ