Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乱跑亂跑

luàn pǎo

乱跑 là gì?

乱跑 [luàn pǎo] có nghĩa là chạy loạn khắp nơi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乱跑 trong tiếng Việt

chạy loạn khắp nơi

Cách đọc và ghi nhớ 乱跑

乱跑 được đọc là luàn pǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạy loạn khắp nơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan