Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
利比亚
Lì bǐ yà

Libya

Cụm từ
力波
Lì bō

Reeb, một thương hiệu bia

Cụm từ
荔波
Lì bō

huyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
李卜克内西
Lǐ bo kè nèi xī

Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD

Cụm từ
利伯曼
Lì bó màn

Liberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)

Cụm từ
利伯维尔
Lì bó wéi ěr

Libreville, thủ đô của Gabon

Cụm từ
荔波县
Lì bō xiàn

huyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
李伯元
Lǐ Bó yuán

Lý Bá Nguyên hoặc Lý Bảo Gia 李寶嘉|李宝嘉 (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh, tác giả của Quan trường hiện hình ký 官場現形記|官场现形记

Cụm từ
吏部
Lì bù

Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
礼部
Lǐ bù

Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều

Cụm từ
力不从心
lì bù cóng xīn

khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ

Thành ngữ
离不开
lí bu kāi

không thể tách rời; gắn kết không thể tránh khỏi với

Cụm từ
礼部尚书
lǐ bù shàng shū

Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Cụm từ
力不胜任
lì bù shèng rèn

không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực

Thành ngữ
理睬
lǐ cǎi

để ý; chú ý đến

Cụm từ
理财
lǐ cái

quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc

Cụm từ
理财学
lǐ cái xué

khoa học quản lý tài chính

Cụm từ
李沧
Lǐ cāng

quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
李沧区
Lǐ cāng qū

quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
理查
Lǐ chá

Richard (tên)

Cụm từ
理查德
Lǐ chá dé

Richard (tên)

Cụm từ
李瀍
Lǐ Chán

Li Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846

Cụm từ
力场
lì chǎng

trường lực (vật lý)

Cụm từ
立场
lì chǎng

lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
李长春
Lǐ Cháng chūn

Li Changchun (1944-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
李昌镐
Lǐ Chāng hào

Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc

Cụm từ
历朝通俗演义
lì cháo tōng sú yǎn yì

Lịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) của Thái Đông Phàn 蔡東藩|蔡东藩

Cụm từ
李朝威
Lǐ Cháo wēi

Lý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của 柳毅傳|柳毅传

Cụm từ
理查森
Lǐ chá sēn

Richardson (tên)

Cụm từ
李忱
Lǐ Chén

Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859

Cụm từ