卵黄腺
tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)
tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ống noãn hoàng
›卵黄囊luǎn huáng nángtúi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)
›卵模luǎn móootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
›卵鞘luǎn qiào(động vật học không xương sống) nang trứng
›卵母细胞luǎn mǔ xì bāo(biology) tế bào trứng; noãn bào
›卵形luǎn xínghình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
›卵黄luǎn huánglòng đỏ trứng
›卵裂luǎn lièsự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.