Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卵模

luǎn mó

卵模 là gì?

卵模 [luǎn mó] có nghĩa là ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卵模 trong tiếng Việt

ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)

Cách đọc và ghi nhớ 卵模

卵模 được đọc là luǎn mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan