Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
Đại học Liêu Ninh
Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)
Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
vết phồng (do bỏng)
nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
đồ thủy tinh; bình gia dụng bằng thủy tinh màu
cái lạnh mùa xuân; lạnh
tạm thời; trước mắt
giải quyết; dàn xếp
chết; xong xuôi với cõi đời này
hiểu rõ; rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
nhận thức rõ; hiểu rõ
(khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
khiêu khích; trêu chọc
thu hút; kích thích
hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác
xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)
biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
tán tỉnh
chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ
đi gác; đứng canh
kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc
giải quyết xong một việc; xong việc