Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
辽宁
Liáo níng

Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽宁大学
Liáo níng Dà xué

Đại học Liêu Ninh

Cụm từ
辽宁古盗鸟
Liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Cụm từ
辽宁号
Liáo níng Hào

Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Cụm từ
辽宁省
Liáo níng Shěng

Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
燎泡
liáo pào

vết phồng (do bỏng)

Cụm từ
撩起
liāo qǐ

nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)

Cụm từ
料器
liào qì

đồ thủy tinh; bình gia dụng bằng thủy tinh màu

Cụm từ
料峭
liào qiào

cái lạnh mùa xuân; lạnh

Cụm từ
聊且
liáo qiě

tạm thời; trước mắt

Cụm từ
了却
liǎo què

giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
了却此生
liǎo què cǐ shēng

chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
了然
liǎo rán

hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了然
liǎo rán

hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了然于胸
liǎo rán yú xiōng

nhận thức rõ; hiểu rõ

Cụm từ
缭绕
liáo rào

(khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng

Cụm từ
撩惹
liáo rě

khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
撩人
liáo rén

thu hút; kích thích

Cụm từ
寥若晨星
liáo ruò chén xīng

hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác

Thành ngữ
了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)

Thành ngữ
了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
撩骚
liáo sāo

tán tỉnh

Cụm từ
疗伤
liáo shāng

chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ

Cụm từ
瞭哨
liào shào

đi gác; đứng canh

Cụm từ
聊生
liáo shēng

kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)

Cụm từ
聊胜于无
liáo shèng yú wú

tốt hơn là không có gì (thành ngữ)

Thành ngữ
辽沈战役
Liáo shěn Zhàn yì

Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
了事
liǎo shì

giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ