孪生姐妹 là gì?
孪生姐妹 [luán shēng jiě mèi] có nghĩa là chị em sinh đôi.
Nghĩa của từ 孪生姐妹 trong tiếng Việt
chị em sinh đôi
Cách đọc và ghi nhớ 孪生姐妹
孪生姐妹 được đọc là luán shēng jiě mèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chị em sinh đôi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .