Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孪生姐妹孿生姐妹

luán shēng jiě mèi

孪生姐妹 là gì?

孪生姐妹 [luán shēng jiě mèi] có nghĩa là chị em sinh đôi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孪生姐妹 trong tiếng Việt

chị em sinh đôi

Cách đọc và ghi nhớ 孪生姐妹

孪生姐妹 được đọc là luán shēng jiě mèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chị em sinh đôi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan