卵精巢 là gì?
卵精巢 [luǎn jīng cháo] có nghĩa là buồng trứng và tinh hoàn.
Nghĩa của từ 卵精巢 trong tiếng Việt
buồng trứng và tinh hoàn
Cách đọc và ghi nhớ 卵精巢
卵精巢 được đọc là luǎn jīng cháo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “buồng trứng và tinh hoàn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .