Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǐn

凛 là gì?

[lǐn] có nghĩa là lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凛 trong tiếng Việt

  1. lạnh
  2. rùng mình vì lạnh
  3. run sợ
  4. sợ hãi
  5. e ngại
  6. nghiêm khắc
  7. nghiêm nghị
  8. nghiêm trọng
  9. khắc khổ
  10. đầy uy nghi
  11. tôn nghiêm
  12. oai vệ

Cách đọc và ghi nhớ 凛

được đọc là lǐn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan