李敏勇
Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Trung Quốc, Đại học Columbia, giải Nobel 1957
›李斯特Lǐ sī tèFerenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary; Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật…
›李承晚Lǐ Chéng wǎnLý Thừa Vãn (1875-1965), chính trị gia và nhà độc tài Hàn Quốc được đào tạo ở Mỹ, tổng thống Đại Hàn Dân…
›李成桂Lǐ Chéng guìYi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vua đầu tiên của triều đại Nhà Yi Triều Tiên (1392-1910)
›李怀远Lǐ Huái yuǎnLi Huaiyuan (-756), quan chức cao cấp thời nhà Đường
›李旦Lǐ DànLi Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì…
›李昂Lǐ ÁngLi Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì…
›李恒Lǐ HéngLi Heng, tên cá nhân của Đường Mục Tông 穆宗[Mu4 Zong1], hoàng đế thứ mười ba của nhà Đường (795-824), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.