吝
(hình thức kết hợp) keo kiệt
(hình thức kết hợp) keo kiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]
›吏lìquan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)
›吕lǚquản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
›呤lìngdùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]
›咧lietrợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
›咯lo(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
›咯luòho khạc; cũng đọc là [ka3]
›咾lǎomột tiếng ồn; một âm thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.