里面
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]
里面 thường mang nghĩa “bên trong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 里面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong; nội bộ
›里边儿lǐ bian rbiến thể er hoá của 裡邊|里边[li3 bian5]
›里边lǐ bianbên trong
›里里外外lǐ lǐ wài wàibên trong và bên ngoài
›里手lǐ shǒuchuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ
›里子lǐ zilớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)
›里外里lǐ wài lǐtổng cộng; dù cách nào cũng vậy
›里外lǐ wàibên trong và bên ngoài; khoảng chừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.