厘米
xentimét
xentimét
厘米 thường mang nghĩa “xentimét”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 厘米, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm rõ (sự việc); làm sáng tỏ
›厘析lí xīphân tích chi tiết
›厘升lí shēngcentilit
›厘克lí kècentigram
›量体重liáng tǐ zhòngcân (trọng lượng cơ thể)
›量体温liáng tǐ wēnđo nhiệt độ của ai đó
›量身定制liáng shēn dìng zhìđược đặt làm riêng
›量身定做liáng shēn dìng zuòlàm theo yêu cầu; được đặt làm riêng; điều chỉnh cho phù hợp; tùy chỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.