黎明时分
rạng sáng; lúc tảng sáng
rạng sáng; lúc tảng sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình minh; rạng đông
›黎智英Lí Zhì YīngLai Chee-ying, còn gọi là Jimmy Lai (1947-), ông trùm truyền thông Hồng Kông, nhà phê bình nổi tiếng của…
›黎曼Lí mànG.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
›黎族Lí zúdân tộc Lê
›黎曼几何Lí màn jǐ hé(toán) hình học Riemann
›黎庶lí shùdân chúng; quần chúng; người dân
›黎曼几何学Lí màn jǐ hé xuéhình học Riemann
›黎平县Lí píng xiànhuyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.