李木
cây mận gai
cây mận gai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây mận
›李朝威Lǐ Cháo wēiLý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của…
›李林甫Lǐ Lín fǔLi Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗
›李会昌Lǐ Huì chāngLee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc
›李格非Lǐ Gé fēiLi Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li…
›李氏Lǐ shìtriều đại Yi hoặc Lee của Hàn Quốc (1392-1910)
›李时珍Lǐ Shí zhēnLý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục…
›李氏朝鲜Lǐ shì Cháo xiǎnJoseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.