邻 là gì?
邻 [lín] có nghĩa là hàng xóm; gần kề; gần với.
Nghĩa của từ 邻 trong tiếng Việt
- hàng xóm
- gần kề
- gần với
Cách đọc và ghi nhớ 邻
邻 được đọc là lín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng xóm; gần kề; gần với”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .