Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lín

邻 là gì?

[lín] có nghĩa là hàng xóm; gần kề; gần với.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 邻 trong tiếng Việt

  1. hàng xóm
  2. gần kề
  3. gần với

Cách đọc và ghi nhớ 邻

được đọc là lín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng xóm; gần kề; gần với”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan