Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
冷眼
lěng yǎn

mắt lạnh; ẩn dụ: lạnh lùng; (đối xử) thờ ơ

Cụm từ
冷艳
lěng yàn

(về phụ nữ) xinh đẹp nhưng lãnh đạm

Cụm từ
楞严
lèng yán

người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)

Cụm từ
冷言冷语
lěng yán lěng yǔ

lời bình luận mỉa mai (thành ngữ); đưa ra bình luận mỉa mai

Thành ngữ
冷眼旁观
lěng yǎn páng guān

lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ

Cụm từ
冷饮
lěng yǐn

đồ uống lạnh

Cụm từ
冷语
lěng yǔ

mỉa mai; lời nói châm chọc

Cụm từ
冷遇
lěng yù

đón tiếp lạnh nhạt; lạnh nhạt với ai đó

Cụm từ
冷语冰人
lěng yǔ bīng rén

làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
冷轧
lěng zhá

(luyện kim) cán nguội; cán lạnh

Cụm từ
冷战
lěng zhan

(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Khẩu ngữ
冷颤
lěng zhan

biến thể của 冷戰|冷战[leng3 zhan5]

Cụm từ
冷知识
lěng zhī shi

kiến thức thường ngày; kiến thức vụn vặt

Cụm từ
棱柱
léng zhù

lăng trụ

Cụm từ
棱锥
léng zhuī

hình chóp (hình học)

Cụm từ
冷字
lěng zì

chữ hiếm; chữ không quen thuộc

Cụm từ
楞子眼
léng zi yǎn

ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc

Cụm từ
勒庞
Lè Páng

Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia Pháp

Cụm từ
乐平
Lè píng

Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐平市
Lè píng shì

Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐趣
lè qù

thích thú; niềm vui; sự vui vẻ

Cụm từ
了去了
le qù le

(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
乐儿
lè r

xem 樂子|乐子[le4 zi5]

Cụm từ
叻沙
lè shā

laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ
乐山
Lè shān

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐善好施
lè shàn hào shī

nhân hậu và hay làm từ thiện

Cụm từ
乐山市
Lè shān shì

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐事
lè shì

niềm vui

Cụm từ
乐施会
Lè shī huì

Oxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)

Cụm từ
乐蜀
Lè shǔ

Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)

Cụm từ