Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
黎明

lí míng

黎明 là gì?

黎明 [lí míng] có nghĩa là bình minh; rạng đông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 黎明 trong tiếng Việt

  1. bình minh
  2. rạng đông

Cách đọc và ghi nhớ 黎明

黎明 được đọc là lí míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình minh; rạng đông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan