菻
tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông
tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
›芲lúntên cây (cổ)
›莉lìdùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ
›菱língcây ấu (chi Trapa)
›萰liàncây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]
›菉lùArthraxon ciliare; xanh lá cây
›落làbỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau
›落luòrơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút; hạ xuống; suy tàn hoặc chìm; bị tụt lại phía sau; rơi vào…
›