李劼人
Li Jieren (1891-1962), tiểu thuyết gia
Li Jieren (1891-1962), tiểu thuyết gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
›李先念Lǐ Xiān niànLi Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
›李冶Lǐ YěLi Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường
›李卜克内西Lǐ bo kè nèi xīWilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
›李冰冰Lǐ Bīng bīngLý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
›李叔同Lǐ Shū tóngLiu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1…
›李冰Lǐ BīngLý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰[Du1 jiang1 yan4] ở Tứ…
›李哲Lǐ ZhéLi Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.