李嘉欣
Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
›李嘉诚Lǐ Jiā chéngSir Li Ka-shing (1928-), doanh nhân Hồng Kông
›李国豪Lǐ Guó háoBrandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai Lý Tiểu Long
›李大钊Lǐ Dà zhāoLý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
›李四光Lǐ Sì guāngLi Siguang (1889-1971), nhà địa chất sinh ở Mông Cổ, học tại Nhật, nổi bật trong thăm dò dầu mỏ đầu thời…
›李卜克内西Lǐ bo kè nèi xīWilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
›李商隐Lǐ Shāng yǐnLi Shangyin (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường
›李哲Lǐ ZhéLi Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.