立军功
lập công trạng trong quân đội
lập công trạng trong quân đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứng; có chỗ đứng; được thiết lập; dựa vào
›立论lì lùnđưa ra quan điểm; trình bày lập luận; lập luận; dòng lý giải
›立蛋lì dàncân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu…
›立马lì mǎngay lập tức; lập tức; nhanh chóng
›立体lì tǐba chiều; rắn; lập thể
›立轴lì zhóutranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp); trục thẳng đứng (của máy móc)
›立身lì shēnđứng thẳng; cư xử
›立足点lì zú diǎnchỗ đứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.