李悝
Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Tư (khoảng 280-208 TCN), triết gia Pháp gia, thư pháp gia và tể tướng nước Tần và triều đại Tần từ năm…
›李承晚Lǐ Chéng wǎnLý Thừa Vãn (1875-1965), chính trị gia và nhà độc tài Hàn Quốc được đào tạo ở Mỹ, tổng thống Đại Hàn Dân…
›李德林Lǐ Dé línLý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
›李政道Lǐ Zhèng dàoLý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Trung Quốc, Đại học Columbia, giải Nobel 1957
›李建成Lǐ Jiàn chéngLý Kiến Thành (589-626), con trai cả của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 唐高祖李淵|唐高祖李渊, bị em trai là Lý…
›李恒Lǐ HéngLi Heng, tên cá nhân của Đường Mục Tông 穆宗[Mu4 Zong1], hoàng đế thứ mười ba của nhà Đường (795-824), trị vì…
›李怀远Lǐ Huái yuǎnLi Huaiyuan (-756), quan chức cao cấp thời nhà Đường
›李忱Lǐ ChénLi Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.