理解
lĩnh hội; hiểu
lĩnh hội; hiểu
理解 thường mang nghĩa “Hiểu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “我理解你的意思。” và chú ý vị trí của 理解 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi hiểu ý của bạn.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết
›理监事lǐ jiān shìthành viên hội đồng quản trị
›理亏lǐ kuīsai
›理县Lǐ XiànHuyện Lý (Tạng: li rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4…
›理论lǐ lùnlý thuyết; LT:個|个[ge4]; tranh luận; chú ý đến
›理科学士lǐ kē xué shìCử nhân Khoa học B.Sc
›理论基础lǐ lùn jī chǔnền tảng lý thuyết
›理科lǐ kēkhoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科[wen2 ke1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.