Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
冷清
lěng qīng

lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh

Cụm từ
冷清清
lěng qīng qīng

vắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh

Cụm từ
冷气衫
lěng qì shān

quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông)

Cụm từ
冷却
lěng què

làm nguội (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
冷却剂
lěng què jì

chất làm mát

Cụm từ
冷却水
lěng què shuǐ

nước làm mát (trong lò phản ứng)

Cụm từ
冷却塔
lěng què tǎ

tháp giải nhiệt

Cụm từ
冷热病
lěng rè bìng

bệnh sốt rét

Cụm từ
冷热度数
lěng rè dù shù

nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế)

Cụm từ
冷若冰霜
lěng ruò bīng shuāng

lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt

Thành ngữ
冷涩
lěng sè

lạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo

Cụm từ
冷森森
lěng sēn sēn

lạnh buốt; lạnh lẽo và đe dọa

Cụm từ
愣神儿
lèng shén r

ngây ra; đờ đẫn

Cụm từ
冷水
lěng shuǐ

nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)

Cụm từ
冷水江
Lěng shuǐ jiāng

Lengshuijiang, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
冷水江市
Lěng shuǐ jiāng shì

Thành phố cấp huyện Lengshuijiang, địa cấp thị Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
冷水机组
lěng shuǐ jī zǔ

máy làm lạnh nước

Cụm từ
冷水滩
Lěng shuǐ tān

Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
冷水滩区
Lěng shuǐ tān qū

Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
愣说
lèng shuō

(thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định

Cụm từ
冷丝丝
lěng sī sī

hơi lạnh

Cụm từ
冷飕飕
lěng sōu sōu

lạnh buốt; lạnh lẽo

Cụm từ
棱台
léng tái

lăng trụ

Cụm từ
冷天
lěng tiān

thời tiết lạnh; mùa lạnh

Cụm từ
愣头愣脑
lèng tóu lèng nǎo

hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh

Cụm từ
愣头儿青
lèng tóu r qīng

người nóng nảy; cá nhân hấp tấp

Cụm từ
冷笑
lěng xiào

cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.); nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận

Cụm từ
冷笑话
lěng xiào hua

trò đùa nhạt nhẽo

Cụm từ
冷血
lěng xuè

máu lạnh; động vật máu lạnh

Cụm từ
冷血动物
lěng xuè dòng wù

động vật máu lạnh; bóng nghĩa: người lạnh lùng

Cụm từ