李靖
Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4], một trong bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武經七書|武经七书[Wu3…
Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4], một trong bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武經七書|武经七书[Wu3…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên thật của Hoàng đế thứ bảy nhà Đường, Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] (685-762), trị vì 712-756
›李开复Lǐ Kāi fùLý Khai Phục (1961-), nhà khoa học máy tính và giám đốc điều hành CNTT người Đài Loan, chủ tịch sáng lập…
›李鹏Lǐ PéngLý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe…
›李云娜Lǐ Yún nàEuna Lee (phiên âm), nữ nhà báo người Mỹ bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009; cũng viết là…
›李显龙Lǐ Xiǎn lóngLý Hiển Long (1952-), chính trị gia PAP Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu 李光耀[Li3 Guang1 yao4], thủ…
›李雪健Lǐ Xuě jiànLý Tuyết Kiện (1954-), diễn viên Trung Quốc
›李鬼Lǐ Guǐanh hùng giả (giả vờ là 李逵[Li3 Kui2]); đồ giả
›李鸿章Lǐ Hóng zhāngLý Hồng Chương (1823-1901), tướng, chính trị gia và nhà ngoại giao triều đại nhà Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.