Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 46/115

料及liào jí

料及: dự kiến; dự báo; mong đợi; sự dự đoán

Cụm từ
料件liào jiàn

料件: vật liệu và linh kiện; thành phần

Cụm từ
料件子liào jiàn zi

料件子: xem 料件子活[liao4 jian4 zi5 huo2]

Cụm từ
料件子活liào jiàn zi huó

料件子活: làm khoán

Cụm từ
了结liǎo jié

了结: giải quyết; xong; xác định; kết thúc

Cụm từ
了解liǎo jiě

了解: hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ
了解liǎo jiě

了解: hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ
辽金Liáo Jīn

辽金: các triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân (1115-1234)

Cụm từ
料酒liào jiǔ

料酒: rượu nấu ăn

Cụm từ
了局liǎo jú

了局: kết thúc; kết luận; giải pháp

Cụm từ
尥蹶子liào juě zi

尥蹶子: (lao, ngựa v.v.) đá về phía sau; đá bằng chân sau; nghĩa bóng: nổi giận; phản kháng

Cụm từ
撩开liāo kai

撩开: vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên

Cụm từ
镣铐liào kào

镣铐: xiềng xích và còng tay; cùm và khoá tay

Cụm từ
寥廓liáo kuò

寥廓: (văn học) bao la; bát ngát

Cụm từ
辽阔liáo kuò

辽阔: rộng lớn; bao la

Cụm từ
聊赖liáo lài

聊赖: chịu đựng sự buồn chán

Cụm từ
蓼蓝liǎo lán

蓼蓝: thuốc nhuộm chàm; Polygonum tinctorium

Cụm từ
料理liào lǐ

料理: sắp xếp; xử lý; nấu ăn; ẩm thực; nghệ thuật nấu ăn

Cụm từ
嘹亮liáo liàng

嘹亮: to và rõ; rền vang

Cụm từ
嘹喨liáo liàng

嘹喨: biến thể của 嘹亮[liao2 liang4]

Cụm từ
了了liǎo liǎo

了了: nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc

Cụm từ
寥寥liáo liáo

寥寥: rất ít

Cụm từ
寥寥可数liáo liáo kě shǔ

寥寥可数: chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; chỉ một nhúm; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay

Thành ngữ
寥寥无几liáo liáo wú jǐ

寥寥无几: chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay

Thành ngữ
料理店liào lǐ diàn

料理店: nhà hàng

Cụm từ
撩乱liáo luàn

撩乱: biến thể của 繚亂|缭乱[liao2 luan4]

Cụm từ
缭乱liáo luàn

缭乱: hoa mắt; bối rối

Cụm từ
寥落liáo luò

寥落: thưa thớt; ít và rải rác

Cụm từ
撩妹liáo mèi

撩妹: (thông tục) tán tỉnh; tán gái

Cụm từ
廖沫沙Liào Mò shā

廖沫沙: Liao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị phê phán nặng nề và bị giam 10 năm trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
辽宁Liáo níng

辽宁: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽宁大学Liáo níng Dà xué

辽宁大学: Đại học Liêu Ninh

Cụm từ
辽宁古盗鸟Liáo níng gǔ dào niǎo

辽宁古盗鸟: Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Cụm từ
辽宁号Liáo níng Hào

辽宁号: Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Cụm từ
辽宁省Liáo níng Shěng

辽宁省: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
燎泡liáo pào

燎泡: vết phồng (do bỏng)

Cụm từ
撩起liāo qǐ

撩起: nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)

Cụm từ
料器liào qì

料器: đồ thủy tinh; bình gia dụng bằng thủy tinh màu

Cụm từ
料峭liào qiào

料峭: cái lạnh mùa xuân; lạnh

Cụm từ
聊且liáo qiě

聊且: tạm thời; trước mắt

Cụm từ
了却liǎo què

了却: giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
了却此生liǎo què cǐ shēng

了却此生: chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
了然liǎo rán

了然: hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了然liǎo rán

了然: hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了然于胸liǎo rán yú xiōng

了然于胸: nhận thức rõ; hiểu rõ

Cụm từ
缭绕liáo rào

缭绕: (khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng

Cụm từ
撩惹liáo rě

撩惹: khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
撩人liáo rén

撩人: thu hút; kích thích

Cụm từ
寥若晨星liáo ruò chén xīng

寥若晨星: hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác

Thành ngữ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

了若指掌: xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

了若指掌: xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

了如指掌: biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)

Thành ngữ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

了如指掌: biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
撩骚liáo sāo

撩骚: tán tỉnh

Cụm từ
疗伤liáo shāng

疗伤: chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ

Cụm từ
瞭哨liào shào

瞭哨: đi gác; đứng canh

Cụm từ
聊生liáo shēng

聊生: kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)

Cụm từ
聊胜于无liáo shèng yú wú

聊胜于无: tốt hơn là không có gì (thành ngữ)

Thành ngữ
辽沈战役Liáo shěn Zhàn yì

辽沈战役: Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội…

Cụm từ
了事liǎo shì

了事: giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ