Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phân loại; loại
bệnh melioidosis
Pseudomonas pseudomallei
huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
bóp cổ; siết cổ
"lôi trà", một loại đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc v.v., được nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và ở phía bắc tỉnh Hồ Nam
(tiếng lóng Internet) mệt như chó
ra đa (từ mượn)
không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
ăng-ten ra đa
nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn
Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009
giọt nước mắt
(giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ
sấm sét
(từ mới) dễ xúc động rơi lệ
lôi kế; thiết bị đo sấm sét
cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])
hành tinh loại đất
giải độc tố
Rennes
phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm
Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi
yếu tố dạng thấp
Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)
reggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]
Tương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]
Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc
Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ