Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
类别
lèi bié

phân loại; loại

Cụm từ
类鼻疽
lèi bí jū

bệnh melioidosis

Cụm từ
类鼻疽单细胞
lèi bí jū dān xì bāo

Pseudomonas pseudomallei

Cụm từ
雷波
Léi bō

huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
雷波县
Léi bō xiàn

huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
勒脖子
lēi bó zi

bóp cổ; siết cổ

Cụm từ
擂茶
léi chá

"lôi trà", một loại đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc v.v., được nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và ở phía bắc tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
累成狗
lèi chéng gǒu

(tiếng lóng Internet) mệt như chó

Ngôn ngữ mạng
雷达
léi dá

ra đa (từ mượn)

Cụm từ
雷打不动
léi dǎ bù dòng

không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Thành ngữ
雷达天线
léi dá tiān xiàn

ăng-ten ra đa

Cụm từ
雷大雨小
léi dà yǔ xiǎo

nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn

Cụm từ
雷德
Léi dé

Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009

Cụm từ
泪滴
lèi dī

giọt nước mắt

Cụm từ
泪点
lèi diǎn

(giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ

Cụm từ
雷电
léi diàn

sấm sét

Cụm từ
泪点低
lèi diǎn dī

(từ mới) dễ xúc động rơi lệ

Cụm từ
雷电计
léi diàn jì

lôi kế; thiết bị đo sấm sét

Cụm từ
雷雕
léi diāo

cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])

Viết tắt
类地行星
lèi dì xíng xīng

hành tinh loại đất

Cụm từ
类毒素
lèi dú sù

giải độc tố

Cụm từ
雷恩
Léi ēn

Rennes

Cụm từ
累犯
lěi fàn

phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm

Cụm từ
雷锋
Léi Fēng

Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi

Cụm từ
类风湿因子
lèi fēng shī yīn zǐ

yếu tố dạng thấp

Cụm từ
雷峰塔
Léi fēng Tǎ

Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

Cụm từ
雷盖
léi gài

reggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]

Cụm từ
雷根
Léi gēn

Tương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]

Cụm từ
雷公
Léi gōng

Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
雷公打豆腐
Léi Gōng dǎ dòu fu

Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ