料理 là gì?
料理 [liào lǐ] có nghĩa là sắp xếp; xử lý; nấu ăn; ẩm thực; nghệ thuật nấu ăn.
Nghĩa của từ 料理 trong tiếng Việt
- sắp xếp
- xử lý
- nấu ăn
- ẩm thực
- nghệ thuật nấu ăn
Cách đọc và ghi nhớ 料理
料理 được đọc là liào lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắp xếp; xử lý; nấu ăn; ẩm thực; nghệ thuật nấu ăn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .