辽宁大学
Đại học Liêu Ninh
Đại học Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
›辽宁省Liáo níng ShěngTỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
›辽宁Liáo níngTỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
›辽宁号Liáo níng HàoLiêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)
›辽东Liáo dōngbán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh; phía đông sông Liêu…
›辽中县Liáo zhōng xiànhuyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›辽中Liáo zhōnghuyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›辽河Liáo Hésông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.