Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 48/115

李百药Lǐ Bǎi yào

李百药: Li Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书

Cụm từ
礼拜一Lǐ bài yī

礼拜一: Thứ hai

Cụm từ
礼拜仪式lǐ bài yí shì

礼拜仪式: nghi lễ

Cụm từ
栗斑杜鹃lì bān dù juān

栗斑杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu nâu vằn (Cacomantis sonneratii)

Cụm từ
黎巴嫩Lí bā nèn

黎巴嫩: Liban

Cụm từ
栗斑腹鹀lì bān fù wú

栗斑腹鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ Jankowski (Emberiza jankowskii)

Cụm từ
力保lì bǎo

力保: tìm cách bảo vệ; đảm bảo; duy trì; canh giữ

Cụm từ
力宝Lì bǎo

力宝: Lippo (Tập đoàn) (tập đoàn Indonesia)

Cụm từ
礼包lǐ bāo

礼包: túi quà; gói quà

Cụm từ
李宝嘉Lǐ Bǎo jiā

李宝嘉: Li Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh, tác giả của Quan trường hiện hình ký…

Cụm từ
力保健Lì bǎo jiàn

力保健: Lipovitan (nước tăng lực)

Cụm từ
栗背伯劳lì bèi bó láo

栗背伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh nâu (Lanius collurioides)

Cụm từ
栗背短翅鸫lì bèi duǎn chì dōng

栗背短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh ngắn của Gould (Heteroxenicus stellatus)

Cụm từ
栗背短脚鹎lì bèi duǎn jiǎo bēi

栗背短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào lưng nâu (Hemixos castanonotus)

Cụm từ
栗背奇鹛lì bèi qí méi

栗背奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim thạch sư màu hung (Heterophasia annectans)

Cụm từ
栗背岩鹨lì bèi yán liù

栗背岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) accentor lưng màu nâu hạt dẻ (Prunella immaculata)

Cụm từ
礼崩乐坏lǐ bēng yuè huài

礼崩乐坏: lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]

Thành ngữ
利弊lì bì

利弊: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi

Cụm từ
力臂lì bì

力臂: cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)

Cụm từ
里边lǐ bian

里边: bên trong

Cụm từ
里边儿lǐ bian r

里边儿: biến thể er hoá của 裡邊|里边[li3 bian5]

Cụm từ
力比多lì bǐ duō

力比多: libido (từ mượn)

Cụm từ
离别lí bié

离别: rời đi (trên một hành trình dài); chia tay ai đó

Cụm từ
利比里亚Lì bǐ lǐ yà

利比里亚: Liberia

Cụm từ
礼宾lǐ bīn

礼宾: nghi thức; nghi lễ chính thức

Cụm từ
礼宾部lǐ bīn bù

礼宾部: bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
李冰Lǐ Bīng

李冰: Lý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰[Du1 jiang1 yan4] ở Tứ Xuyên

Cụm từ
李冰冰Lǐ Bīng bīng

李冰冰: Lý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
利宾纳lì bīn nà

利宾纳: Ribena

Cụm từ
礼宾员lǐ bīn yuán

礼宾员: nhân viên lễ tân

Cụm từ
利比亚Lì bǐ yà

利比亚: Libya

Cụm từ
力波Lì bō

力波: Reeb, một thương hiệu bia

Cụm từ
荔波Lì bō

荔波: huyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
李卜克内西Lǐ bo kè nèi xī

李卜克内西: Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD

Cụm từ
利伯曼Lì bó màn

利伯曼: Liberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)

Cụm từ
利伯维尔Lì bó wéi ěr

利伯维尔: Libreville, thủ đô của Gabon

Cụm từ
荔波县Lì bō xiàn

荔波县: huyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
李伯元Lǐ Bó yuán

李伯元: Lý Bá Nguyên hoặc Lý Bảo Gia 李寶嘉|李宝嘉 (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh, tác giả của Quan trường hiện…

Cụm từ
吏部Lì bù

吏部: Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
礼部Lǐ bù

礼部: Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều

Cụm từ
力不从心lì bù cóng xīn

力不从心: khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ

Thành ngữ
离不开lí bu kāi

离不开: không thể tách rời; gắn kết không thể tránh khỏi với

Cụm từ
礼部尚书lǐ bù shàng shū

礼部尚书: Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Cụm từ
力不胜任lì bù shèng rèn

力不胜任: không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực

Thành ngữ
理睬lǐ cǎi

理睬: để ý; chú ý đến

Cụm từ
理财lǐ cái

理财: quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc

Cụm từ
理财学lǐ cái xué

理财学: khoa học quản lý tài chính

Cụm từ
李沧Lǐ cāng

李沧: quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
李沧区Lǐ cāng qū

李沧区: quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
理查Lǐ chá

理查: Richard (tên)

Cụm từ
理查德Lǐ chá dé

理查德: Richard (tên)

Cụm từ
李瀍Lǐ Chán

李瀍: Li Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846

Cụm từ
力场lì chǎng

力场: trường lực (vật lý)

Cụm từ
立场lì chǎng

立场: lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
李长春Lǐ Cháng chūn

李长春: Li Changchun (1944-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
李昌镐Lǐ Chāng hào

李昌镐: Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc

Cụm từ
历朝通俗演义lì cháo tōng sú yǎn yì

历朝通俗演义: Lịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) của Thái Đông Phàn 蔡東藩|蔡东藩

Cụm từ
李朝威Lǐ Cháo wēi

李朝威: Lý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của 柳毅傳|柳毅传

Cụm từ
理查森Lǐ chá sēn

理查森: Richardson (tên)

Cụm từ
李忱Lǐ Chén

李忱: Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859

Cụm từ