辽阔
rộng lớn; bao la
rộng lớn; bao la
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng…
›辽金Liáo Jīncác triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân…
›辽阳Liáo yángthành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›辽远liáo yuǎnxa xôi; xa xăm; hẻo lánh
›辽阳市Liáo yáng shìthành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›辽西liáo xīphía tây Liêu Ninh
›辽阳县Liáo yáng xiànhuyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh
›辽源市Liáo yuán Shìthành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.