了然
hiểu rõ; rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức rõ; hiểu rõ
›了知liǎo zhī(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn
›了解liǎo jiěhiểu; nhận ra; tìm hiểu
›了了liǎo liǎonhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc
›了无新意liǎo wú xīn yìkhông có sáng tạo; rập khuôn
›了当liǎo dàngthẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
›了断liǎo duànđưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)
›了得liǎo dexuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.