了解
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
Biết tương đối rõ nhờ quan sát, tiếp xúc hoặc tìm hiểu; sâu hơn 知道 và khác với chỉ “quen biết” của 认识.
知道 là “có thông tin”; 了解 là “nắm được tình hình/đặc điểm”; 认识 là “quen hoặc nhận ra”.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nắm được đặc điểm, tình hình hoặc bản chất ở một mức độ nhất định.
了解 + đối tượng很了解 + người/sự việc对 + đối tượng + 有所了解Tôi rất hiểu tính cách của anh ấy.
Bạn có hiểu về văn hóa Trung Quốc không?
Chủ động làm cho mình biết rõ hơn về tình hình hoặc nhu cầu.
了解一下进一步了解深入了解了解情况Tôi muốn tìm hiểu trước tình hình cụ thể.
Chúng ta cần tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tìm hiểu/nắm tình hình
tìm hiểu sâu
tìm hiểu một chút
一下 làm lời nói nhẹ hơn.tìm hiểu thêm một bước
Hay dùng trong công việc.Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.
biết
知道 chỉ cần có thông tin; 了解 đòi hỏi mức nắm bắt đặc điểm/tình hình sâu hơn.
我知道这家公司 = tôi biết công ty này tồn tại; 我了解这家公司 = tôi hiểu khá rõ về công ty.
我知道这个名字,但不了解具体情况。quen biết, nhận biết
认识 một người chỉ nghĩa là có quen; 了解 người đó nghĩa là hiểu tính cách, hoàn cảnh.
Có thể cùng dùng trong một câu để đối chiếu mức độ.
我认识她,但不太了解她。hiểu rõ ý nghĩa
明白 thường là hiểu một lời giải thích, ý định hoặc nguyên nhân; 了解 là nắm thông tin tổng thể về đối tượng.
明白你的意思 tự nhiên; 了解你的情况 tự nhiên.
我明白你的意思,也了解你的情况。Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.
Tên là một mẩu thông tin cụ thể, dùng 知道 tự nhiên hơn. 了解 dùng khi biết rõ về con người/tình hình.
Lần đầu làm quen dùng 认识; 了解 là tìm hiểu/hiểu rõ sau một quá trình.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức rõ; hiểu rõ
›了知liǎo zhī(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn
›了然liǎo ránhiểu rõ; rõ ràng
›了了liǎo liǎonhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc
›了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎngxem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
›了结liǎo jiégiải quyết; xong; xác định; kết thúc
›了当liǎo dàngthẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
›了无新意liǎo wú xīn yìkhông có sáng tạo; rập khuôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.