Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
了解
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

了解

liǎo jiě

hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Dùng từ chuyên sâu
Giản thể了解
Phồn thể了解
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

✓ Đã kiểm duyệt

Biết tương đối rõ nhờ quan sát, tiếp xúc hoặc tìm hiểu; sâu hơn 知道 và khác với chỉ “quen biết” của 认识.

Từ loạiĐộng từ Mức độRất thông dụng Sắc tháiTrung tính; rất phổ biến trong giao tiếp công việc, học tập và văn viết.
Mẹo ghi nhớ

知道 là “có thông tin”; 了解 là “nắm được tình hình/đặc điểm”; 认识 là “quen hoặc nhận ra”.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 了Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 解Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. hiểu
  2. nhận ra
  3. tìm hiểu
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Hiểu, biết rõ về đối tượng

Nắm được đặc điểm, tình hình hoặc bản chất ở một mức độ nhất định.

Đứng ở đâu
  • Đứng trước người, tình hình, văn hóa, quy định, nhu cầu...
  • Mức độ thường đặt trước: 很、比较、不太、深入.
Mẫu dùng
了解 + đối tượng很了解 + người/sự việc对 + đối tượng + 有所了解
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我很了解他的性格。Wǒ hěn liǎojiě tā de xìnggé.

Tôi rất hiểu tính cách của anh ấy.

Ví dụ 2你了解中国文化吗?Nǐ liǎojiě Zhōngguó wénhuà ma?

Bạn có hiểu về văn hóa Trung Quốc không?

2

Tìm hiểu, thu thập thông tin

Chủ động làm cho mình biết rõ hơn về tình hình hoặc nhu cầu.

Đứng ở đâu
  • Có thể kết hợp 先、进一步、深入.
  • Thường dùng trong mệnh lệnh/lời đề nghị lịch sự.
Mẫu dùng
了解一下进一步了解深入了解了解情况
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我想先了解一下具体情况。Wǒ xiǎng xiān liǎojiě yíxià jùtǐ qíngkuàng.

Tôi muốn tìm hiểu trước tình hình cụ thể.

Ví dụ 2我们需要了解客户的需求。Wǒmen xūyào liǎojiě kèhù de xūqiú.

Chúng ta cần tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.

KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Tình hình

了解情况liǎojiě qíngkuàng

tìm hiểu/nắm tình hình

Mức độ

深入了解shēnrù liǎojiě

tìm hiểu sâu

Lịch sự

了解一下liǎojiě yíxià

tìm hiểu một chút

一下 làm lời nói nhẹ hơn.

Mở rộng

进一步了解jìnyíbù liǎojiě

tìm hiểu thêm một bước

Hay dùng trong công việc.
KHÔNG CÒN DÙNG NHẦM

Phân biệt với các từ gần nghĩa

Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.

TừÝ chínhKhác nhauKhi thay được
知道zhīdào

biết

知道 chỉ cần có thông tin; 了解 đòi hỏi mức nắm bắt đặc điểm/tình hình sâu hơn.

我知道这家公司 = tôi biết công ty này tồn tại; 我了解这家公司 = tôi hiểu khá rõ về công ty.

我知道这个名字,但不了解具体情况。
认识rènshi

quen biết, nhận biết

认识 một người chỉ nghĩa là có quen; 了解 người đó nghĩa là hiểu tính cách, hoàn cảnh.

Có thể cùng dùng trong một câu để đối chiếu mức độ.

我认识她,但不太了解她。
明白míngbai

hiểu rõ ý nghĩa

明白 thường là hiểu một lời giải thích, ý định hoặc nguyên nhân; 了解 là nắm thông tin tổng thể về đối tượng.

明白你的意思 tự nhiên; 了解你的情况 tự nhiên.

我明白你的意思,也了解你的情况。
DÀNH RIÊNG CHO NGƯỜI VIỆT

Người Việt thường sai ở đâu?

Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.

2 lỗi điển hình
1
KHÔNG TỰ NHIÊN✕ 我了解他叫什么名字。
NÊN DÙNG✓ 我知道他叫什么名字。

Tên là một mẩu thông tin cụ thể, dùng 知道 tự nhiên hơn. 了解 dùng khi biết rõ về con người/tình hình.

2
KHÔNG TỰ NHIÊN✕ 很高兴了解你。
NÊN DÙNG✓ 很高兴认识你。

Lần đầu làm quen dùng 认识; 了解 là tìm hiểu/hiểu rõ sau một quá trình.

NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Câu nào tự nhiên nhất để nói “Tôi biết công ty này nhưng không hiểu rõ về nó”?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 了 · 解

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.