Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 47/115

辽史Liáo shǐ

辽史: Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345…

Cụm từ
料事如神liào shì rú shén

料事如神: tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ); có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc

Thành ngữ
撩是生非liáo shì shēng fēi

撩是生非: gây rắc rối; kích động tranh cãi

Cụm từ
里奥斯Lǐ ào sī

里奥斯: Ríos (tên)

Cụm từ
镣锁liào suǒ

镣锁: khoá xiềng (để kiềm chế ngựa); khoá còng tay

Cụm từ
聊天liáo tiān

聊天: trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
聊天儿liáo tiān r

聊天儿: biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]

Cụm từ
聊天室liáo tiān shì

聊天室: phòng chat

Cụm từ
撂挑子liào tiāo zi

撂挑子: (khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ

Khẩu ngữ
料头liào tóu

料头: phần vải thừa; mảnh vụn

Cụm từ
料头儿liào tóu r

料头儿: biến thể er hoá của 料頭|料头[liao4 tou2]

Cụm từ
瞭望liào wàng

瞭望: quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác

Cụm từ
瞭望哨liào wàng shào

瞭望哨: trạm gác

Cụm từ
瞭望塔liào wàng tǎ

瞭望塔: tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
瞭望台liào wàng tái

瞭望台: tháp quan sát; tháp gác

Cụm từ
寮屋liáo wū

寮屋: khu nhà ổ chuột

Cụm từ
了无生趣liǎo wú shēng qù

了无生趣: mất hết hứng thú sống (thành ngữ)

Thành ngữ
了无新意liǎo wú xīn yì

了无新意: không có sáng tạo; rập khuôn

Cụm từ
辽西liáo xī

辽西: phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
料想liào xiǎng

料想: mong đợi; phỏng đoán; nghĩ (điều gì đó có khả năng)

Cụm từ
疗效liáo xiào

疗效: hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị

Cụm từ
聊叙liáo xù

聊叙: nói một cách thăm dò

Cụm từ
獠牙liáo yá

獠牙: ngà; răng nanh

Cụm từ
疗养liáo yǎng

疗养: hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh; phục hồi; sự dưỡng bệnh; chăm sóc

Cụm từ
辽阳Liáo yáng

辽阳: thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阳市Liáo yáng shì

辽阳市: thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
疗养所liáo yǎng suǒ

疗养所: nhà dưỡng bệnh; bệnh viện phục hồi chức năng

Cụm từ
辽阳县Liáo yáng xiàn

辽阳县: huyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
疗养院liáo yǎng yuàn

疗养院: nhà dưỡng bệnh

Cụm từ
聊以liáo yǐ

聊以: dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó

Cụm từ
聊以解闷liáo yǐ jiě mèn

聊以解闷: dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó

Cụm từ
聊以塞责liáo yǐ sè zé

聊以塞责: để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện

Cụm từ
聊以自慰liáo yǐ zì wèi

聊以自慰: tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong

Thành ngữ
疗愈liáo yù

疗愈: chữa lành; liệu pháp

Cụm từ
燎原liáo yuán

燎原: châm lửa đồng cỏ

Cụm từ
辽源Liáo yuán

辽源: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽远liáo yuǎn

辽远: xa xôi; xa xăm; hẻo lánh

Cụm từ
辽源市Liáo yuán Shì

辽源市: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
了债liǎo zhài

了债: trả nợ

Cụm từ
聊斋志异Liáo zhāi Zhì yì

聊斋志异: Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]

Cụm từ
了知liǎo zhī

了知: (Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn

Cụm từ
料中liào zhòng

料中: cho rằng đúng

Cụm từ
辽中Liáo zhōng

辽中: huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
辽中县Liáo zhōng xiàn

辽中县: huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
料子liào zi

料子: vật liệu

Cụm từ
俩钱liǎ qián

俩钱: một ít tiền; một khoản tiền nhỏ

Cụm từ
俩钱儿liǎ qián r

俩钱儿: biến thể er hoá của 倆錢|俩钱[lia3 qian2]

Cụm từ
篱笆lí ba

篱笆: hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)

Cụm từ
李白Lǐ Bái

李白: Li Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường

Cụm từ
礼拜lǐ bài

礼拜: dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Khẩu ngữ
立百病毒Lì bǎi bìng dú

立百病毒: virus Nipah

Cụm từ
礼拜二Lǐ bài èr

礼拜二: Thứ ba

Cụm từ
礼拜六Lǐ bài liù

礼拜六: Thứ Bảy

Cụm từ
礼拜日Lǐ bài rì

礼拜日: Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜三Lǐ bài sān

礼拜三: Thứ tư

Cụm từ
礼拜四Lǐ bài sì

礼拜四: Thứ Năm

Cụm từ
礼拜堂lǐ bài táng

礼拜堂: nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)

Cụm từ
礼拜天Lǐ bài tiān

礼拜天: Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜五Lǐ bài wǔ

礼拜五: Thứ sáu

Cụm từ
粒白细胞lì bái xì bāo

粒白细胞: bạch cầu hạt (tế bào máu)

Cụm từ