聊赖
chịu đựng sự buồn chán
chịu đựng sự buồn chán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
›聊以liáo yǐdùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
›聊表寸心liáo biǎo cùn xīn(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
›聊斋志异Liáo zhāi Zhì yìLiêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
›聊生liáo shēngkiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
›聊叙liáo xùnói một cách thăm dò
›聊天室liáo tiān shìphòng chat
›聊天儿liáo tiān rbiến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.