Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 43/115

脸相liǎn xiàng

脸相: nước da; diện mạo; ngoại hình khuôn mặt

Cụm từ
联想集团Lián xiǎng Jí tuán

联想集团: Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)

Cụm từ
联想起lián xiǎng qǐ

联想起: liên tưởng; nghĩ đến

Cụm từ
怜香惜玉lián xiāng xī yù

怜香惜玉: có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
联想学习lián xiǎng xué xí

联想学习: học tập liên tưởng

Cụm từ
连宵lián xiāo

连宵: cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp

Cụm từ
连销店lián xiāo diàn

连销店: cửa hàng chuỗi

Cụm từ
练习本liàn xí běn

练习本: vở bài tập; sách bài tập; LT:本[ben3]

Cụm từ
练习册liàn xí cè

练习册: sách bài tập

Cụm từ
练习场liàn xí chǎng

练习场: sân tập golf; sân luyện tập; sân tập luyện

Cụm từ
连系词lián xì cí

连系词: động từ nối (ngôn ngữ học)

Cụm từ
联席董事lián xí dǒng shì

联席董事: giám đốc liên kết

Cụm từ
连写lián xiě

连写: viết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)

Cụm từ
联系方式lián xì fāng shì

联系方式: thông tin liên hệ

Cụm từ
联席会议lián xí huì yì

联席会议: hội nghị liên tịch

Cụm từ
联星lián xīng

联星: sao đôi

Cụm từ
脸型liǎn xíng

脸型: hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸形liǎn xíng

脸形: biến thể của 臉型|脸型, hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
联系人lián xì rén

联系人: người liên hệ

Cụm từ
怜恤lián xù

怜恤: thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
连续lián xù

连续: liên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp

Cụm từ
连续变调lián xù biàn diào

连续变调: biến điệu liên tục

Cụm từ
连续不断lián xù bù duàn

连续不断: liên tục; không ngừng

Cụm từ
连续犯lián xù fàn

连续犯: tội phạm liên tục; tội phạm hàng loạt

Cụm từ
连续函数lián xù hán shù

连续函数: hàm số liên tục

Cụm từ
连续集lián xù jí

连续集: phim truyền hình dài tập

Cụm từ
连续监视lián xù jiān shì

连续监视: giám sát liên tục

Cụm từ
连续介质力学lián xù jiè zhì lì xué

连续介质力学: cơ học môi trường liên tục; cơ học chất lỏng

Cụm từ
连续剧lián xù jù

连续剧: phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần

Cụm từ
连续体lián xù tǐ

连续体: thể liên tục

Cụm từ
连续统假设lián xù tǒng jiǎ shè

连续统假设: (toán học) giả thuyết liên tục

Cụm từ
连续性lián xù xìng

连续性: tính liên tục

Cụm từ
连续译码阶段lián xù yì mǎ jiē duàn

连续译码阶段: giai đoạn giải mã tuần tự

Cụm từ
连夜lián yè

连夜: ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền

Cụm từ
涟漪lián yī

涟漪: gợn sóng

Cụm từ
联谊lián yì

联谊: tình bạn; giao lưu

Cụm từ
联谊会lián yì huì

联谊会: hiệp hội; câu lạc bộ; hội; tiệc; tụ họp

Cụm từ
联姻lián yīn

联姻: có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)

Cụm từ
连音lián yīn

连音: nhóm nốt (âm nhạc); biến âm (ngữ âm)

Cụm từ
连音符lián yīn fú

连音符: (âm nhạc) nhóm nốt

Cụm từ
联营lián yíng

联营: liên doanh; quản lý chung

Cụm từ
连衣裙lián yī qún

连衣裙: váy đầm; đầm; dạ hội

Cụm từ
涟漪微漾lián yī wēi yàng

涟漪微漾: gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
连用lián yòng

连用: sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục

Cụm từ
炼油liàn yóu

炼油: nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼油厂liàn yóu chǎng

炼油厂: nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼狱liàn yù

炼狱: luyện ngục

Cụm từ
鲢鱼lián yú

鲢鱼: cá mè hoa

Cụm từ
涟源Lián yuán

涟源: Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
涟源市Lián yuán shì

涟源市: Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
联运lián yùn

联运: vận chuyển thông suốt; giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung

Cụm từ
连云Lián yún

连云: quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连云港Lián yún gǎng

连云港: thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
连云港市Lián yún gǎng shì

连云港市: thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
联运票lián yùn piào

联运票: vé chuyển tuyến

Cụm từ
连云区Lián yún qū

连云区: quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连载lián zǎi

连载: đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)

Cụm từ
恋战liàn zhàn

恋战: tiếp tục chiến đấu hăng hái

Cụm từ
恋栈liàn zhàn

恋栈: không nỡ từ bỏ chức vụ

Cụm từ
连战Lián Zhàn

连战: Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng

Cụm từ