Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ớt cay; ớt chỉ thiên
Razumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
dư ra; một phần mười
(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.); (vật lý) lux (viết tắt của 勒克斯[le4 ke4 si1])
(dùng trong địa danh)
bói bằng cỏ
biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]
vui; vui vẻ; cười
viết
nhiều đá
dạng kết hợp dùng trong 簕竹[le4 zhu2]
dùng trong 蘿艻|萝艻[luo2 le4]
lớp; mạch
xem 餄餎|饸饹[he2 le5]
cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
cưỡng ép; ép buộc; thúc ép ai đó làm gì
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
Thành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
Betty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc
ngây ngất; vui mừng quá đỗi