Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
辣子
là zi

ớt cay; ớt chỉ thiên

Cụm từ
拉兹莫夫斯基
Lā zī mò fū sī jī

Razumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga

Cụm từ
拉孜县
Lā zī xiàn

huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
le

(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

Từ vựng

dư ra; một phần mười

Từ vựng

(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.); (vật lý) lux (viết tắt của 勒克斯[le4 ke4 si1])

Viết tắt

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

bói bằng cỏ

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]

Từ vựng

vui; vui vẻ; cười

Từ vựng

viết

Từ vựng

nhiều đá

Từ vựng

dạng kết hợp dùng trong 簕竹[le4 zhu2]

Từ vựng

dùng trong 蘿艻|萝艻[luo2 le4]

Từ vựng

lớp; mạch

Từ vựng
le

xem 餄餎|饸饹[he2 le5]

Từ vựng

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon

Từ vựng
乐安
Lè ān

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
乐安县
Lè ān xiàn

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
勒逼
lè bī

cưỡng ép; ép buộc; thúc ép ai đó làm gì

Cụm từ
乐不可支
lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên

Thành ngữ
乐不思蜀
lè bù sī Shǔ

mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
乐昌
Lè chāng

Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乐昌分镜
lè chāng fēn jìng

vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cụm từ
乐昌市
Lè chāng Shì

Thành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乐昌之镜
lè chāng zhī jìng

vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cụm từ
乐此不疲
lè cǐ bù pí

rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)

Thành ngữ
乐道
lè dào

thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình

Cụm từ
乐蒂
Lè Dì

Betty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
乐颠了馅
lè diān le xiàn

ngây ngất; vui mừng quá đỗi

Cụm từ