连续监视 là gì?
连续监视 [lián xù jiān shì] có nghĩa là giám sát liên tục.
Nghĩa của từ 连续监视 trong tiếng Việt
giám sát liên tục
Cách đọc và ghi nhớ 连续监视
连续监视 được đọc là lián xù jiān shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giám sát liên tục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .