连宵
cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp
cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
›连写lián xiěviết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một…
›连山Lián shānquận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
›连山区Lián shān qūquận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
›连山壮族瑶族自治县Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连天lián tiānchạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt
›连山县Lián shān xiànhuyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连州Lián zhōuLiên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.