联姻 là gì?
联姻 [lián yīn] có nghĩa là có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác).
Nghĩa của từ 联姻 trong tiếng Việt
- có quan hệ thông gia
- kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
Cách đọc và ghi nhớ 联姻
联姻 được đọc là lián yīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .