Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
联姻聯姻

lián yīn

联姻 là gì?

联姻 [lián yīn] có nghĩa là có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 联姻 trong tiếng Việt

  1. có quan hệ thông gia
  2. kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)

Cách đọc và ghi nhớ 联姻

联姻 được đọc là lián yīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan