联姻
có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần; chức năng dự đoán từ và tự động…
›联宗lián zōngnhánh kết hợp của một dòng tộc
›联席董事lián xí dǒng shìgiám đốc liên kết
›联合自强lián hé zì qiángkết hợp cùng nhau để tự cường; phong trào chung để tự cường
›联合发表lián hé fā biǎotuyên bố chung; thông cáo chung
›联想集团Lián xiǎng Jí tuánTập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)
›联手lián shǒunghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau
›联名lián míngđồng (ký tên, tuyên bố, tài trợ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.