Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 41/115

连麦lián mài

连麦: (hai người ở địa điểm khác nhau) hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông

Cụm từ
脸盲liǎn máng

脸盲: mù mặt; mắc chứng mù khuôn mặt

Cụm từ
连忙lián máng

连忙: ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
脸盲症liǎn máng zhèng

脸盲症: chứng mù khuôn mặt; mù mặt

Cụm từ
连帽卫衣lián mào wèi yī

连帽卫衣: áo nỉ có mũ; áo hoodie

Cụm từ
联袂lián mèi

联袂: cùng nhau; theo nhóm; cùng với nhau

Cụm từ
连袂lián mèi

连袂: biến thể của 聯袂|联袂[lian2 mei4]

Cụm từ
联盟lián méng

联盟: liên minh; hiệp hội; liên đoàn

Cụm từ
联盟号Lián méng Hào

联盟号: Soyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga

Cụm từ
联绵lián mián

联绵: biến thể của 連綿|连绵[lian2 mian2]

Cụm từ
脸面liǎn miàn

脸面: khuôn mặt

Cụm từ
连绵lián mián

连绵: liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Cụm từ
连绵不绝lián mián - bù jué

连绵不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
联绵词lián mián cí

联绵词: từ hai âm tiết có điệp âm hoặc vần, chẳng hạn như 玲瓏|玲珑[ling2 long2]

Cụm từ
连绵词lián mián cí

连绵词: biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]

Cụm từ
怜悯lián mǐn

怜悯: thương hại; thương xót; từ bi

Cụm từ
联名lián míng

联名: đồng (ký tên, tuyên bố, tài trợ)

Cụm từ
恋慕liàn mù

恋慕: say đắm; có tình cảm dịu dàng với; gắn bó tình cảm với (người hoặc nơi)

Cụm từ
帘幕lián mù

帘幕: màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)

Cụm từ
恋母情结liàn mǔ qíng jié

恋母情结: phức cảm Oedipus

Cụm từ
炼奶liàn nǎi

炼奶: sữa đặc

Cụm từ
连南县Lián nán xiàn

连南县: huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连南瑶族自治县Lián nán Yáo zú Zì zhì xiàn

连南瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
恋念liàn niàn

恋念: có gắn bó tình cảm với (một nơi); nhớ (quê hương, v.v.); hoài niệm

Cụm từ
连年lián nián

连年: nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm

Cụm từ
莲藕lián ǒu

莲藕: củ sen

Cụm từ
脸庞liǎn páng

脸庞: khuôn mặt

Cụm từ
脸盘儿liǎn pán r

脸盘儿: khuôn mặt; đường nét khuôn mặt

Cụm từ
脸盆liǎn pén

脸盆: chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
莲蓬lián péng

莲蓬: đài sen

Cụm từ
莲蓬头lián péng tóu

莲蓬头: vòi hoa sen

Cụm từ
脸皮liǎn pí

脸皮: mặt; da mặt

Cụm từ
联翩lián piān

联翩: (văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác

Cụm từ
连片lián piàn

连片: hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau

Cụm từ
连翩lián piān

连翩: biến thể của 聯翩|联翩[lian2 pian1]

Cụm từ
连篇累牍lián piān lěi dú

连篇累牍: (một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng

Thành ngữ
脸皮薄liǎn pí báo

脸皮薄: nhạy cảm; dễ tổn thương

Cụm từ
脸皮厚liǎn pí hòu

脸皮厚: trơ tráo

Cụm từ
脸皮嫩liǎn pí nèn

脸皮嫩: bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
连平Lián píng

连平: huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连平县Lián píng xiàn

连平县: huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
廉颇Lián Pō

廉颇: Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国

Cụm từ
脸谱liǎn pǔ

脸谱: các loại trang điểm mặt trong kinh kịch

Cụm từ
敛钱liǎn qián

敛钱: quyên tiền; huy động quỹ (cho từ thiện)

Cụm từ
连翘lián qiáo

连翘: cây liên kiều

Cụm từ
恋情liàn qíng

恋情: tình yêu lãng mạn

Cụm từ
链球liàn qiú

链球: (điền kinh) ném búa; ném tạ

Cụm từ
链球菌liàn qiú jūn

链球菌: liên cầu khuẩn (chi vi khuẩn)

Cụm từ
恋人liàn rén

恋人: người yêu; người thương

Cụm từ
敛衽liǎn rèn

敛衽: nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa; phiên âm Đài Loan [lian4 ren4]

Cụm từ
裣衽liǎn rèn

裣衽: biến thể của 斂衽|敛衽[lian3 ren4]

Cụm từ
连任lián rèn

连任: tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ

Cụm từ
连日lián rì

连日: ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền

Cụm từ
莲蓉lián róng

莲蓉: nhân hạt sen

Cụm từ
莲蓉包lián róng bāo

莲蓉包: bánh hạt sen

Cụm từ
炼乳liàn rǔ

炼乳: cô đặc sữa (bằng cách bay hơi); sữa đặc

Cụm từ
联赛lián sài

联赛: (thể thao) liên đoàn; giải đấu liên đoàn

Cụm từ
连三并四lián sān bìng sì

连三并四: hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)

Thành ngữ
脸色liǎn sè

脸色: nước da; dáng vẻ

Cụm từ
连山Lián shān

连山: quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ