涟漪微漾
gợn sóng; lăn tăn
gợn sóng; lăn tăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gợn sóng
›涟源市Lián yuán shìLianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
›涟源Lián yuánLianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
›涟水县Lián shuǐ xiànhuyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›涟水Lián shuǐhuyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›漯河Luò héthành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
›漯河市Luò hé shìthành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
›漏电lòu diànrò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.