连续译码阶段 là gì?
连续译码阶段 [lián xù yì mǎ jiē duàn] có nghĩa là giai đoạn giải mã tuần tự.
Nghĩa của từ 连续译码阶段 trong tiếng Việt
giai đoạn giải mã tuần tự
Cách đọc và ghi nhớ 连续译码阶段
连续译码阶段 được đọc là lián xù yì mǎ jiē duàn, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giai đoạn giải mã tuần tự”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .