Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
连续译码阶段連續譯碼階段

lián xù yì mǎ jiē duàn

连续译码阶段 là gì?

连续译码阶段 [lián xù yì mǎ jiē duàn] có nghĩa là giai đoạn giải mã tuần tự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 连续译码阶段 trong tiếng Việt

giai đoạn giải mã tuần tự

Cách đọc và ghi nhớ 连续译码阶段

连续译码阶段 được đọc là lián xù yì mǎ jiē duàn, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giai đoạn giải mã tuần tự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan