连夜
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp
›连天lián tiānchạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt
›连写lián xiěviết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một…
›连城县Lián chéng xiànhuyện Liên Thành ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›连坐制lián zuò zhìliên luỵ bởi sự liên quan
›连坐lián zuòliên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
›连合lián hékết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
›连山Lián shānquận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.