Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开本開本

kāi běn

开本 là gì?

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开本 trong tiếng Việt

khổ sách, tương tự như in-4°, in-8° v.v. (định dạng 16-khai 16開|16开[shi2 liu4 kai1] xấp xỉ A4); viết tắt là 開|开[kai1]

Tra từ liên quan