开
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng) đi; rời; carat (vàng); viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1…
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng) đi; rời; carat (vàng); viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1…
开 thường mang nghĩa “mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 开 cùng cụm 开始 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bắt đầu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rời khỏi; rời đi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mở; công khai; công cộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khổ sách, tương tự như in-4°, in-8° v.v. (định dạng 16-khai 16開|16开[shi2 liu4 kai1] xấp xỉ A4); viết tắt là…
›考纲kǎo gāngđề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết…
›开挂kāi guàgian lận trong trò chơi trực tuyến (viết tắt của 開外掛|开外挂[kai1 wai4 gua4]); (thông tục) giỏi không thể tin được
›开源kāi yuánmở rộng nguồn tài chính; viết tắt của 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
›课件kè jiànphần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])
›考证kǎo zhèngnghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử); thi lấy chứng…
›空港kōng gǎngsân bay (viết tắt của 航空港[hang2 kong1 gang3])
›空手kōng shǒutay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu; (viết tắt của 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.