Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kāi

开 là gì?

[kāi] có nghĩa là mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng) đi; rời; carat (vàng); viết tắt của Kelvin….

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开 trong tiếng Việt

  1. mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
  2. (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
  3. bật
  4. vận hành
  5. hoạt động
  6. chạy
  7. đun sôi
  8. viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
  9. (bổ ngữ xu hướng) đi
  10. rời
  11. carat (vàng)
  12. viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1 er3 wen2]
  13. viết tắt của 開本|开本[kai1 ben3], khổ sách

Cách đọc và ghi nhớ 开

được đọc là kāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng)…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan