Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

kāi

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng) đi; rời; carat (vàng); viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1…

Viết tắt Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

开 thường mang nghĩa “mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐộng từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 开 cùng cụm 开始 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 开Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

13 nghĩa
  1. mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
  2. (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
  3. bật
  4. vận hành
  5. hoạt động
  6. chạy
  7. đun sôi
  8. viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
  9. (bổ ngữ xu hướng) đi
  10. rời
  11. carat (vàng)
  12. viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1 er3 wen2]
  13. viết tắt của 開本|开本[kai1 ben3], khổ sách
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Động từ

Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Phó từ thời gian, phủ định hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
  • Tân ngữ, bổ ngữ hoặc thời lượng có thể đứng sau tùy khả năng kết hợp của từ.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm bắt đầu bằng từ

开始kāi shǐ

bắt đầu

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
开发kāi fā

khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm kết thúc bằng từ

离开lí kāi

rời khỏi; rời đi

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
公开gōng kāi

mở; công khai; công cộng

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 开 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 开

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.