开 là gì?
开 [kāi] có nghĩa là mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng) đi; rời; carat (vàng); viết tắt của Kelvin….
Nghĩa của từ 开 trong tiếng Việt
- mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
- (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
- bật
- vận hành
- hoạt động
- chạy
- đun sôi
- viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
- (bổ ngữ xu hướng) đi
- rời
- carat (vàng)
- viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1 er3 wen2]
- viết tắt của 開本|开本[kai1 ben3], khổ sách
Cách đọc và ghi nhớ 开
开 được đọc là kāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng)…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .