Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kǎo

烤 là gì?

[kǎo] có nghĩa là nướng; nướng bằng lò; nướng lửa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 烤 trong tiếng Việt

  1. nướng
  2. nướng bằng lò
  3. nướng lửa

Cách đọc và ghi nhớ 烤

được đọc là kǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nướng; nướng bằng lò; nướng lửa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan