拷 kǎo 拷 là gì? Viết tắtTiêu chuẩn Nghĩa của từ 拷 trong tiếng Việt đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4]) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan