拷
đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])
đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học
›恐袭kǒng xítấn công khủng bố (viết tắt của 恐怖襲擊|恐怖袭击[kong3 bu4 xi2 ji1])
›科仪kē yínghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科學儀器|科学仪器[ke1 xue2 yi2 qi4])
›科幻kē huànkhoa học viễn tưởng; viết tắt của 科學幻想|科学幻想[ke1 xue2 huan4 xiang3]
›科普kē pǔ(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của 科學普及|科学普及[ke1 xue2 pu3 ji2]
›快速筛检kuài sù shāi jiǎnxét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt thành 快篩|快筛[kuai4 shai1]
›快筛kuài shāixét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速篩檢|快速筛检[kuai4 su4 shai1 jian3]
›库工党Kù Gōng dǎngviết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 庫爾德工人黨|库尔德工人党[Ku4 er3 de2 Gong1 ren2 dang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.