考
đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi; làm bài kiểm tra
đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi; làm bài kiểm tra
考 thường mang nghĩa “kiểm tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 考 cùng cụm 考虑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
suy nghĩ kỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dự thi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham khảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.suy ngẫm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 叩[kou4]; gõ
›拡kuòbiến thể của chữ 擴|扩 trong tiếng Nhật
›搕kèđánh; cầm trong tay
›扩kuòmở rộng
›㧟kuǎi(phương ngữ) gãi (ngứa); mang trên cánh tay; múc lên; ở Đài Loan đọc là [kuai1]
›抠kōuđào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên…
›揩kāilau chùi
›揆kuíxem xét; ước tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.